BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                           Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

       
       


BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ QUÝ 1 NĂM 2017

(Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2017)

   I. NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO:

Cao đẳng

Đại học

Cao học

Nghiên cứu sinh

Tổng cộng

02

97 (2 ngành có đào tạo chương trình tiên tiến và 2 ngành có đào tạo chương trình chất lượng cao)

43 (01 ngành liên kết nước ngoài; 03 ngành bằng tiếng Anh)

16

158

 

   II. SINH VIÊN:

 

Trình độ đào tạo

Tổng số/nhóm

Nữ

Ghi chú

1. Đại học và cao đẳng

48.040

22.687

47,23%

Chính quy

28.260

14.452

 

Vừa làm vừa học địa phương

10.177

4.122

 

Vừa làm vừa học tại trường

2.168

1.086

 

Cử tuyển

176

106

 

Liên thông

684

369

 

Bằng 2

304

169

 

Đào tạo theo địa chỉ

0

0

 

Cao đẳng

0

0

 

Đào tạo từ xa

4.932

1.666

 

Sinh viên nước ngoài

8

1

 

Xét tuyển thẳng

1.171

630

 

Dự bị xét tuyển thẳng

153

82

 

Dự bị đại học

2

1

Lưu ban

Dự bị cử tuyển

5

3

 

2. Sau đại học    

2.825

1.417

49,63%

Thạc sĩ

2.455

1.256

 

Tiến sĩ

370

161

 

Tổng cộng

50.865

24.104

47,39%

 

   III. SỐ LƯỢNG SINH VIÊN CHÍNH QUY THEO ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO:

 

STT

Đơn vị đào tạo

Đại học

Cao học

NCS

Tổng cộng

1

Khoa Công nghệ

4.748

138

0

4.886

2

Khoa CN Thông tin & TT

2.260

110

2

2.372

3

Khoa Khoa học Chính trị

731

0

0

731

4

Khoa Khoa học Tự nhiên

901

261

0

1.162

5

Khoa Khoa học XH&NV

973

45

0

1.018

6

Khoa Kinh tế

3.775

719

89

4.583

7

Khoa Luật

1.046

159

0

1.205

8

Khoa Môi trường & TNTN

1.664

149

48

1.861

9

Khoa Ngoại ngữ

1.350

80

0

1.430

10

Khoa Nông nghiệp & SHUD

3.545

296

122

3.963

11

Khoa Phát triển nông thôn

2.459

0

0

2.459

12

Khoa Sư phạm

2.346

235

0

2.581

13

Khoa Thuỷ sản

1.237

114

42

1.393

14

Viện NC PTĐBSCL

298

52

18

368

15

Viện NC&PT CNSH

687

97

49

833

16

Bộ môn Giáo dục thể chất

240

0

0

240

 

Tổng cộng

28.260

2.455

370

31.085

   IV. CÁN BỘ:

Trình độ

Số lượng CCVC      

Chức danh

Số lượng

GV

Theo Quỹ lương

Số lượng

CCVC

Tiến sĩ

347

Giáo sư

7

Cán bộ giảng dạy

1.145

Thạc sĩ

838

Phó giáo sư

115

Không là CBGD

823

Đại học

523

GVC. Tiến sĩ

48

Biên chế nhà nước

1.291

Cao đẳng

46

 GV. Tiến sĩ

171

HĐ Trường trả lương

324

Trình độ khác

214

GVC. Thạc sĩ

89

HĐ Đơn vị trả lương

353

   

GV. Thạc sĩ

616

   
   

GV. Đại học

99

   

Tổng cộng

1.968

 

1.145

   

Nữ (43,85%)

863

       

   IV. CƠ SỞ VẬT CHẤT:

 

STT

Nội dung

ĐVT

Tổng số

Ghi chú

1

Tổng diện tích đất đai

m2

2.185.369,00

 

1.1

Diện tích khu 1

m2

62.251,50

 

1.2

Diện tích khu 2

m2

809.530,20

 

1.3

Diện tích khu 3

m2

5.527,20

 

1.4

Diện tích khu Hoà An

m2

1.112.901,00

 

1.5

Diện tích đất lò gạch Bùng Binh

m2

23.726,00

 

1.6

DT đất Trại thực nghiệm Vĩnh Châu

m2

171.142,10

 

1.7

DT đất Nhà cộng đồng An Bình

m2

291,00

 

2

Giảng đường

     

2.1

- Số phòng

phòng

244

 

2.2

- Tổng diện tích

m2

51.422,70

Sàn xây dựng

3

Phòng học máy tính

     

3.1

- Số phòng

phòng

41

 

3.2

- Tổng diện tích

m2

2.044,00

Sàn xây dựng

4

Phòng học ngoại ngữ

     

4.1

- Số phòng

phòng

04

 

4.2

- Tổng diện tích

m2

180,00

Sàn xây dựng

5

Diện tích thư viện

 

12.276.00

Sàn xây dựng

6

Phòng thí nghiệm

     

6.1

- Số phòng

phòng

45

(nhà)

6.2

- Tổng diện tích

m2

38.436,48

Sàn xây dựng

7

Xưỡng thực tập, thực hành

     

7.1

- Số phòng

phòng

07

 

7.2

- Tổng diện tích

m2

5.496,00

Sàn xây dựng

8

Ký túc xá

     

8.1

- Số phòng

phòng

1.422

 

8.2

- Tổng diện tích

m2

77.259,12

Sàn xây dựng

9

Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

2.960,00

Sàn xây dựng

10

Diện tích hội trường

m2

5.763,00

Sàn xây dựng

10

Diện tích nhà thi đấu đa năng

m2

4.965,00

Sàn xây dựng

11

DT sân vận động và sân TDTT (Khu I: 02 sân cầu lông và 01 sân tenis; Khu II: 03 sân bóng đá, 15 sân bóng chuyền, 02 sân cầu lông, 02 sân tập dụng cụ TDTT ngoài trời)

m2

50.079,00

Khu Hòa An: 03 sân TDTT ngoài trời, 01 sân bóng đá

 

                                                                

         Cần Thơ, ngày  31  tháng 3 năm 2017

                                                                                           HIỆU TRƯỞNG

 

          (Đã ký)

   Hà Thanh Toàn

Địa chỉ Liên hệ

PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP
NHÀ ĐIỀU HÀNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: (0710) 3831 530        
Fax: (0710) 3838474
Copyright © 2014 - Phòng Kế hoạch Tổng hợp - Đại học Cần Thơ